ĐƠN GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI TẠI QUẢNG NGÃI 2026
Giá xây nhà trọn gói Quảng Ngãi có sự chênh lệch giữa các đơn vị nhà thầu nhưng không đáng kể. Dưới đây là bảng báo giá dịch vụ xây nhà trọn gói Quảng Ngãi mới nhất mà bạn có thể tham khảo:
| STT | HẠNG MỤC VẬT TƯ | NHÀ CẤP 4 ĐƠN GIÁ 5,5TR/1M² |
NHÀ PHỐ ĐƠN GIÁ 6TR/1M² |
BIỆT THỰ ĐƠN GIÁ 6,5TR/1M² |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN THÔ | |||
| 2 | Sắt thi công Φ6 đến Φ20 | Hoà Phát, Việt Mỹ | Việt Mỹ, Hòa Phát | Hòa Phát, Thái Nguyên |
| 3 | Xi măng | Long Sơn, Hoàng Thạch | Long Sơn, Kim Đỉnh | Bỉm Sơn, Sông Gianh |
| 4 | Bê tông thương phẩm | Bê tông An Hội | Bê tông An Hội | Bê tông An Hội |
| 5 | Cát vàng | Nghĩa Thuận, Nghĩa Kỳ (Sông Trà Khúc) |
Nghĩa Thuận, Nghĩa Kỳ (Sông Trà Khúc) |
Nghĩa Thuận, Nghĩa Kỳ (Sông Trà Khúc) |
| 6 | Đá | An Hội | An Hội | An Hội |
| 7 | Gạch 6 lỗ, gạch thẻ | Bình Định, Phú Điền | Bình Định, Phú Điền | Bình Định, Phú Điền |
| 8 | Ống cấp nước lạnh PVC Φ21 đến Φ114 | Đạt Hòa A | Đạt Hòa A | Đạt Hòa A |
| 9 | Ống PPR nóng lạnh | Stroman | Stroman | Stroman |
| 10 | Ống luồn dây điện | Ruột gà Nano | Ruột gà Nano | Ống Sino cứng |
| 11 | Thiết bị gắn công tắc điện | Sino | Sino | Sino |
| 12 | Chống thấm | Sika quic | Sika quic | Sika quic |
| 13 | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 14 | GẠCH ỐP LÁT | |||
| 15 | Gạch lát nền nhà | Gạch 800x800 men bóng Đơn giá 180.000đ/1m² |
Gạch 800x800 men bóng Đơn giá 220.000đ/1m² |
Gạch 800x800 men bóng hoặc mờ Đơn giá 400.000đ/1m² |
| 16 | Gạch lát nền sân thượng trước và sau | Gạch 500x500 nhám Đơn giá 130.000đ/1m² |
Gạch 500x500 nhám Đơn giá 160.000đ/1m² |
Gạch 500x500 nhám Đơn giá 220.000đ/1m² |
| 17 | Gạch ốp lát toilet (WC) | Gạch 300x600 men bóng Đơn giá 125.000đ/1m² |
Gạch 300x600 men bóng Đơn giá 140.000đ/1m² |
Gạch 300x600 men bóng Đơn giá 220.000đ/1m² |
| 18 | SƠN NƯỚC | |||
| 19 | Sơn ngoại thất (2 lớp bả, 1 lớp lót, 2 lớp sơn) | Bột trét Sino, Next Coat, Sơn Sunpec, Mikotex | Bột trét Sino, Next Coat, Sơn Sunpec, Mikotex, Dulux, Maxilite | Bột Next Coat, Sơn Dulux, Jotun, Maxilite |
| 20 | Sơn nội thất (2 lớp bả, 1 lớp lót, 2 lớp sơn) | Bột trét Sino, Next Coat, Sơn Sunpec, Mikotex | Bột trét Sino, Next Coat, Sơn Sunpec, Mikotex, Dulux, Maxilite | Bột Next Coat, Sơn Dulux, Jotun, Maxilite |
| 21 | CỬA | |||
| 22 | Cửa chính 4 cánh | Cửa nhôm xingfa Olympico dày 1,4mm | Cửa nhôm xingfa Olympico dày 1,8mm | Cửa nhôm xingfa Quảng Đông dày 2mm |
| 23 | Phụ kiện | Phụ kiện kinlong loại 1, kính cường lực 8ly | Phụ kiện kinlong loại 1, kính cường lực 8ly | Phụ kiện Draho loại 1, kính cường lực 10ly |
| 24 | Cửa phòng, toilet | Cửa nhôm xingfa thường | Cửa nhôm xingfa Olympico dày 1,8mm | Cửa nhôm xingfa Quảng Đông dày 2mm |
| 25 | Phụ kiện | Phụ kiện loại 1 | Phụ kiện kinlong loại 1, kính cường lực 8ly | Phụ kiện Draho loại 1, kính cường lực 10ly |
| 26 | Cửa sổ | Cửa nhôm xingfa Olympico dày 1,4mm | Cửa nhôm xingfa Olympico dày 1,8mm | Cửa nhôm xingfa Quảng Đông dày 2mm |
| 27 | Phụ kiện | Phụ kiện kinlong loại 1, kính cường lực 8ly | Phụ kiện kinlong loại 1, kính cường lực 8ly | Phụ kiện Draho loại 1, kính cường lực 10ly |
| 28 | CẦU THANG | |||
| 29 | Lan can | Hộp thép 20x20x12mm, sơn epoxy | Kính cường lực dày 10mm | Kính cường lực dày 10mm |
| 30 | Tay vịn | Hộp thép 20x20x12mm, tay vịn gỗ sao xanh Φ60 | Kính cường lực 10mm, tay vịn gỗ sao xanh Φ60 | Kính cường lực 10mm, tay vịn gỗ sao xanh Φ60, lan can mỹ nghệ |
| 31 | Đá cầu thang | Đá đen Campuchia dày 20mm | Đá đen Campuchia dày 20mm | Đá đen Kim sa dày 20mm |
| 32 | Đá ngạch cửa | Đá đen Campuchia dày 20mm | Đá đen Campuchia dày 20mm | Đá đen Kim sa dày 20mm |
| 33 | CHỐNG THẤM | |||
| 34 | Chống thấm sàn, sê nô | Sika quic 3 lớp | Sika quic 3 lớp | Sika quic 3 lớp |
| 35 | Chống thấm tường | Xi măng hồ dầu | Chống thấm gốc dầu | Chống thấm gốc dầu |
| 36 | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 37 | Vỏ tủ điện tổng | Hãng Sino | Hãng Sino | Hãng Sino, Roman |
| 38 | Mặt nạ, ổ cắm, công tắc | Hãng Sino | Hãng Sino loại 1 | Hãng Sino loại 1 |
| 39 | Đèn ốp trần nổi và đèn âm | Hãng Panel, Drink | Hãng Rạng Đông, Drink | Hãng Rạng Đông, Drink |
| 40 | Đèn hắt nội thất, ngoại thất | Hãng Kingled | Hãng Kingled | Hãng Kingled |
| 41 | Quạt hút mùi | Panasonic 200.000đ/1 cái |
Panasonic 300.000đ/1 cái |
Panasonic 500.000đ/1 cái |
| 42 | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 43 | Bồn cầu | Đơn giá 1.500.000đ/ 1 cái (Thương hiệu CĐT tự chọn) | Đơn giá 2.500.000đ/ 1 cái (Thương hiệu CĐT tự chọn) | Đơn giá 3.500.000đ/ 1 cái (Thương hiệu CĐT tự chọn) |
| 44 | Lavabo + bộ thoát xả | Đơn giá 1.000.000đ/ 1 cái (Thương hiệu CĐT tự chọn) | Đơn giá 1.500.000đ/ 1 cái (Thương hiệu CĐT tự chọn) | Đơn giá 2.500.000đ/ 1 cái (Thương hiệu CĐT tự chọn) |
| 45 | Vòi sen, gật gù | Đơn giá 1.200.000đ/ 1 cái (Thương hiệu CĐT tự chọn) | Đơn giá 2.000.000đ/ 1 cái (Thương hiệu CĐT tự chọn) | Đơn giá 3.500.000đ/ 1 cái (Thương hiệu CĐT tự chọn) |
| 46 | Vòi nóng lạnh lavabo | Đơn giá 1.000.000đ/ 1 cái (Thương hiệu CĐT tự chọn) | Đơn giá 1.300.000đ/ 1 cái (Thương hiệu CĐT tự chọn) | Đơn giá 1.800.000đ/ 1 cái (Thương hiệu CĐT tự chọn) |
| 47 | Vòi xịt WC | Đơn giá 300.000đ/ 1 cái (Thương hiệu CĐT tự chọn) | Đơn giá 300.000đ/ 1 cái (Thương hiệu CĐT tự chọn) | Đơn giá 300.000đ/ 1 cái (Thương hiệu CĐT tự chọn) |
| 48 | Gương soi | Đơn giá 400.000đ/ 1 cái | Đơn giá 800.000đ/ 1 cái | Đơn giá 1.500.000đ/ 1 cái |
| 49 | Phễu thu sàn | Inox 304 đơn giá 55.000đ/1 cái |
Inox 304 đơn giá 150.000đ/1 cái |
Inox 304 đơn giá 300.000đ/1 cái |
| 50 | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 51 | Bồn nước dung tích 1000L | Hãng Sơn Hà | Hãng Sơn Hà | Hãng Sơn Hà |
| 52 | Máy bơm nước | Hãng Panasonic | Hãng Panasonic | |
| 53 | Thạch cao | Vạn phát hưng | Vĩnh Tường | Vĩnh Tường |
| 54 | Khung thép bảo vệ giếng trời | Thép 20x20x12mm, sơn epoxy, lợp poly | Thép 20x20x12mm, sơn tĩnh điện, lợp kính cường lực 10ly | Thép 20x20x12mm, sơn tĩnh điện, lợp kính cường lực 10ly |
Lưu ý: Đây là đơn giá xây nhà trọn gói Quảng Ngãi mang tính tham khảo, có thể biến thiên theo từng thời điểm xây dựng.
Đơn giá xây nhà trọn gói tại Quảng Ngãi 2026: Hình thức trọn gói phần thô
- Xây nhà phần thô: 2.900.000 – 3.600.000 đ/m² sàn xây dựng (Miễn phí 100% thiết kế)
- Giá xây dựng phần thô biệt thự: 3.400.000 – 3.600.000 đ/m² sàn xây dựng
- Giá xây dựng phần thô nhà phố: 3.100.000 – 3.500.000 đ/m² sàn xây dựng
- Giá thi công phần thô khách sạn: 3.200.000 – 3.600.000 đ/m² sàn xây dựng
- Giá thi công nhà xưởng: 2.600.000 – 3.300.000 đ/m² sàn xây dựng
- Giá thi công phần thô quán café: 3.300.000 – 3.600.000 đ/m² sàn xây dựng
Đơn giá xây nhà trọn gói tại Quảng Ngãi 2026: Hình thức hoàn thiện biệt thự liền kề phân lô nhà đã xây thô
Hoàn thiện biệt thự liền kề phân lô xây thô: 1.950.000 – 2.950.000 đ/m² sàn xây dựng.
Đơn giá xây dựng nhà ở Quảng Ngãi 2026: Trọn gói bao gồm: Nhân công + vật tư + xây thô + hoàn thiện
Báo giá xây dựng nhà trọn gói giá rẻ nhà ở dân dụng phổ thông nhà liền kề phân lô tại Quảng Ngãi
Đơn giá xây dựng (Nhà dân dụng): 4.900.000 – 6.100.000 đ/m² sàn xây dựng hoàn thiện.
Báo giá xây dựng nhà trọn gói nhà biệt thự tại Quảng Ngãi
Đơn giá xây dựng (Nhà biệt thự): 5.300.000 – 7.600.000 đ/m² sàn xây dựng hoàn thiện.
Chi tiết giá xây dựng vật tư nằm trong đơn giá xây dựng:
- Gạch xây nhà: Gạch đặc Phú Điền, Dung Quất, Bình Định.
- Xi măng PC40: Hoàng Thạch, Bỉm Sơn, Chinfon, Sông Gianh, Long Sơn.
- Sắt thép đổ bê tông: Thép Thái Nguyên, Hòa Phát, Việt Mỹ hoặc tương đương.
- Cửa đi trong nhà, cửa vào phòng: Nhôm Xingfa Việt, Xingfa Quảng Đông, Window.
- Mặt bậc cầu thang: Ốp đá granite, tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III.
- Cửa sổ: Nhôm Xingfa Việt, Xingfa Quảng Đông, Window.
- Vật tư điện: Dây điện Cadivi, Quốc Phòng.
- Thiết bị điện: Công tắc, ổ cắm, tủ điện và aptomat SINO; bóng đèn Rạng Đông, Philips, Roman.
- Vật tư nước: Ống cấp nước hàn nhiệt Tiền Phong, Đạt Hòa A, Bình Minh; ống thoát nước PVC Tiền Phong, Đạt Hòa A, Bình Minh.
- Gạch ốp lát: Viglacera, Thạch Bàn, Đồng Tâm, Taicera, Prime…
- Vật tư bả: Nippon, Behr, Jotun.
- Vật tư sơn: Maxilite, Nippon, Jotun.
- Sơn chống thấm: KOVA, Dulux, CT11A.
Đơn giá xây dựng nhà ở Quảng Ngãi 2026: Trọn gói phần thô bao gồm: Nhân công + vật liệu + xây thô
Đơn giá xây dựng: 2.900.000 đ – 3.600.000 đ/m² xây dựng
Lưu ý: Giá có thể thay đổi tùy theo loại vật liệu xây dựng mà Quý khách lựa chọn, diện tích xây dựng và vị trí công trình.
Phạm vi áp dụng: Đơn giá áp dụng cho các công trình nhà ở gia đình, văn phòng, nhà nghỉ, khách sạn, cửa hàng… tại khu vực Quảng Ngãi.
Chi tiết vật tư trong đơn giá xây dựng
Loại nhà: Nhà khung bê tông cốt thép, nhà xây gạch chịu lực hoặc các kết cấu tương đương.
Chiều cao công trình: Từ 1 đến 9 tầng hoặc cao hơn.
Chiều cao mỗi tầng: 2.000 – 4.000 mm hoặc theo thiết kế.
Diện tích mỗi sàn: 15 – 500 m² hoặc lớn hơn.
Hạng mục nền móng
- Móng băng, móng bè sử dụng cọc tre mật độ 25 cọc/m² (chiều dài cọc 1.500 – 2.000 mm).
- Móng đài giằng với cọc bê tông ép hoặc cọc khoan nhồi (hai loại cọc này không nằm trong đơn giá trên).
Bao gồm công tác đào đất móng theo đúng độ sâu thiết kế.
Vật liệu phần thô
Xi măng: Hoàng Thạch, Chinfon, Bỉm Sơn, Sông Gianh hoặc tương đương.
Thép xây dựng: Việt Mỹ, TISCO, Hòa Phát hoặc tương đương.
Gạch xây: Gạch đặc hoặc gạch lỗ; tường 110 mm hoặc 220 mm.
Cát xây, cát bê tông: Cát vàng.
Đá bê tông: Đá 1×2.
Bê tông: Mác 200 – 250#, trộn tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm khi điều kiện thi công phù hợp.
Vữa xây: Mác 50# hoặc theo yêu cầu kỹ thuật.
Các vật tư phần thô khác: Theo yêu cầu của chủ đầu tư và hồ sơ thiết kế.
Đơn giá hoàn thiện nhà dạng nhà liền kề, biệt thự, nhà phố Trọn gói ở Quảng Ngãi 2026:
Đơn giá: 2.500.000 đồng – 4.080.000 đồng/m²
Hạng mục thi công hoàn thiện
Áp dụng cho nhà liền kề, nhà phố và nhà biệt thự, bao gồm các hạng mục:
Trát tường.
Ốp, lát gạch khu vực vệ sinh và sàn các tầng.
Lắp đặt hệ thống điện, nước.
Sơn nước, bả matit và thi công trần thạch cao.
Thi công cầu thang, cửa đi và cửa sổ.
Điều kiện áp dụng:
Đơn giá áp dụng đối với công trình có tổng diện tích sàn từ 200 m² trở lên.
Đối với nhà trong ngõ nhỏ, mặt bằng thi công khó khăn hoặc công trình có diện tích nhỏ, đơn giá sẽ được báo giá riêng sau khi khảo sát thực tế.
Đơn giá hoàn thiện theo phương thức chìa khóa trao tay:
Đơn giá: Báo giá chi tiết theo thiết kế.
Hạng mục thi công hoàn thiện nhà dạng nhà liền kề nhà phố nhà biệt thự:
Trát tường
Ốp, lát gạch nhà WC, Sàn các tầng
Lắp đặt hệ thống điện nước
Sơn,bả, trần thạch cao
Cầu thang, cửa sổ, cửa đi
Nội thất
Đơn giá xây dựng nhà trọn gói năm 2026 tại Quảng Ngãi sẽ phụ thuộc vào các yếu tố sau
Điều kiện thi công xây dựng công trình
Quy mô công trình xây dựng
Phong cách thiết kế kiến trúc, kết cấu
Chủng loại vật liệu xây dựng và yêu cầu riêng chủ đầu tư
Cách tính diện tích xây dựng nhà ở dân dụng:
Diện tích xây dựng = Tổng diện tích sàn + Diện tích các hạng mục quy đổi.
1. Diện tích sàn
Bao gồm:
Sàn tầng trệt.
Sàn các tầng lầu.
2. Diện tích các hạng mục quy đổi
Phần móng
Móng băng: Tính 50% diện tích sàn tầng trệt.
Móng cọc: Tính 50% diện tích sàn tầng trệt.
Phần tầng hầm
Tùy theo độ sâu của tầng hầm so với cốt vỉa hè:
Độ sâu 1,0 – 1,3 m: Tính 150% diện tích xây dựng.
Độ sâu 1,3 – 1,7 m: Tính 170% diện tích xây dựng.
Độ sâu 1,7 – 2,0 m: Tính 200% diện tích xây dựng.
Độ sâu trên 2,0 m: Tính 250% diện tích xây dựng.
Các hạng mục khác
Gác lửng (gác giả): Tính 50% diện tích sàn gác.
Lưu ý
Bảng tính trên áp dụng để xác định diện tích xây dựng quy đổi phục vụ báo giá thi công. Đối với các công trình có kết cấu đặc biệt hoặc yêu cầu kỹ thuật riêng, diện tích quy đổi sẽ được tính toán cụ thể sau khi khảo sát và lập hồ sơ thiết kế.
NHẬN TƯ VẤN NGAY